Chúng tôi đã tạo các phím tắt trong Yahoo! Mail mới nhất giúp tiết kiệm thời gian của bạn. Để dùng các tổ hợp phím tắt, như Ctrl+Shift+E, nhấn và giữ các phím theo thứ tự được nêu.
Các lệnh chung
| Thao tác | Phím tắt |
| Kiểm tra thư (vào ngay Hộp thư đến, nếu bạn chưa vào) | M |
| Kiểm tra tất cả thư (bao gồm các tài khoản POP) | Shift +M |
| Soạn thư mới | N |
| Soạn tin nhắn nhanh mới | I |
| Soạn tin nhắn SMS mới | T |
| Chuyển đến thẻ trước | PC: Ctrl+[ Mac: Cmd+[ |
| Chuyển đến thẻ tiếp theo | PC: Ctrl+[ Mac: Cmd+[ |
| Đóng thẻ hiện tại | PC: Ctrl+\ hoặc Esc Mac: Cmd+\ hoặc Esc |
| Tìm kiếm | S |
| Mở rộng cửa sổ đến độ cao tối đa | F11 Lưu ý: Không có trong Safari. |
| Hiện phím tắt | ? |
Soạn thư
| Thao tác | Phím tắt |
| Đính kèm tập tin (một tập tin một lúc) | PC: Ctrl+Shift+U Mac: Cmd+Shift+U Lưu ý: Không có trong Safari. |
| Chọn tập tin đính kèm kế tiếp hoặc trước đó | Các phím mũi tên lên, xuống, trái và phải |
| Xóa tập tin đính kèm | Delete |
| Chuyển con trỏ đến công cụ định dạng hoặc các tập tin đính kèm (từ ô nội dung thư) | Shift+Tab |
| Di chuyển tiêu điểm đến thẻ Soạn thư trước hoặc kế tiếp | Mũi trên trái hoặc phải |
| Chọn ô Chọn Địa chỉ (từ dòng ĐẾN, CC, hoặc BCC) | Mũi tên phải, sau đó nhấn Enter |
| Hiện dòng BCC (từ dòng CC) | Mũi tên phải, Mũi tên phải, sau đó nhấn Enter |
| Bật tắt giữa chế độ có định dạng và văn bản thuần | PC: Ctrl+Shift+Y Mac: Cmd+Shift+Y |
| Lưu làm thư nháp | PC: Ctrl+S Mac: CMD+S |
| Gửi thư | PC: Ctrl+Enter Mac: Cmd+Return |
Thao tác cho thư
| Thao tác | Phím tắt |
| Trả lời thư | R |
| Trả lời tất cả thư | A |
| Chuyển tiếp thư | F |
| Đánh dấu đã đọc | K |
| Đánh dấu chưa đọc | Shift+K |
| Đánh dấu cờ cho thư | L |
| Xóa cờ đánh dấu | Shift+L |
| Tìm một từ hoặc một cụm từ trong thư | PC: Ctrl+F Mac: Cmd+F |
| In thư | PC: Ctrl+P hoặc P Mac: Cmd+P hoặc P |
| Xóa thư | Delete |
| Thêm người gửi vào danh bạ | Shift+A |
| Mở menu Di chuyển | D |
| Chuyển thư đến một trong 9 thư mục đầu tiên của bạn | D, sau đó 1-9 (Ví dụ, đánh số 2 để chọn thư mục thứ hai) |
| Tạo thư mục mới | PC: Ctrl+Shift+E Mac: Cmd+Shift+E |
| Chuyển thư đến thư mục mới | PC: D, sau đó Ctrl+Shift+E Mac: D, sau đó Cmd+Shift+E |
| Xem thư tiếp theo phía trên | Ctrl+, (dấu phẩy) |
| Xem thư tiếp theo phía dưới | Ctrl+. (dấu chấm) |
| Hiện hoặc ẩn thanh trả lời | Shift+R |
Thao tác cho tin nhắn nhanh
| Thao tác | Phím tắt |
| Trả lời qua tin nhắn | Shift+I |
| Trả lời qua SMS | Shift+T |
Thao tác cho Danh sách thư
| Thao tác | Phím tắt |
| Chọn thư tiếp theo phía trên hoặc phía dưới | Mũi tên lên và xuống |
| Mở thư | PC: Enter Mac: Return |
| Chọn tất cả thư | PC: Ctrl+A Mac: Cmd+A |
| Chọn nhiều thư liên tiếp | Nhấp chuột để đánh dấu ô cạnh thư đầu tiên, sau đó nhấp shift trên ô cạnh thư cuối cùng mà bạn muốn chọn |
| Bật hoặc tắt Cửa sổ xem trước (khi đang xem thư trong danh sách cuộn) | V |
Thao tác cho Danh sách thư (khi đang xem thư theo từng trang)
| Thao tác | Phím tắt |
| Nhấp chọn hoặc bỏ chọn ô chọn của thư | Spacebar |
| Di chuyển tiêu điểm lên hoặc xuống danh sách (giữ nguyên lựa chọn) | PC: Ctrl+mũi tên lên, Ctrl+mũi tên xuống Mac: Cmd+mũi tên lên, Cmd+mũi tên xuống |
| Di chuyển tiêu điểm sang tiêu đề cột (từ hàng đầu) | PC: Ctrl+mũi tên lên Mac: Cmd+mũi tên lên |
| Di chuyển tiêu điểm sang tiêu đề cột tiếp theo bên trái hoặc phải (khi tiêu điểm đang ở một tiêu đề cột) | Mũi tên trái và phải |
| Sắp xếp theo cột (khi nằm trong tiêu điểm) | Spacebar |
Chọn và điều hướng bàn phím
| Thao tác | Phím tắt |
| Di chuyển tiêu điểm đến vùng tiếp theo hoặc trước đó của màn hình | Tab, Shift+Tab |
| Di chuyển tiêu điểm đến nút tiếp theo hoặc trước đó trên thanh công cụ | Các phím mũi tên trái và phải |
| Di chuyển tiêu điểm đến mục tiếp theo hoặc trước đó trong danh sách | Các phím mũi tên lên và xuống |
| Chọn mục nằm trong tiêu điểm | Nhập |
| Xóa sạch Thùng rác hoặc thư mục Thư rác (để con trỏ trên thư mục) | E |
| Mở rộng hoặc thu gọn danh sách thư mục (với con trỏ trên đầu danh sách thư mục) | Nhập |
| Đặt lại tên thư mục (với con trỏ trên thư mục) | C |